Bản dịch của từ Hunker trong tiếng Việt

Hunker

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hunker(Verb)

hˈʌŋkɚ
hˈʌŋkəɹ
01

Tập trung làm việc nghiêm túc, chăm chỉ thực hiện một nhiệm vụ hoặc công việc đến cùng.

Apply oneself seriously to a task.

认真专注于任务

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ngồi xổm hoặc khom người xuống thấp (thường để tránh nguy hiểm, tìm chỗ nấp hoặc để làm việc ở tư thế thấp).

Squat or crouch down low.

蹲下或屈膝

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh