Bản dịch của từ Seriously trong tiếng Việt

Seriously

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seriously(Adverb)

sˈiəɹiəsli
sˈɪɹiəsli
01

Ở mức độ đáng kể hoặc đáng lo ngại; không phải là đùa, rất nghiêm trọng/quan trọng.

To a degree that is significant or worrying.

严重地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách nghiêm túc, trịnh trọng hoặc suy xét cẩn thận; không đùa giỡn, thể hiện sự nghiêm trọng trong thái độ hoặc lời nói.

In a solemn or considered manner.

严肃地,认真地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một cách nghiêm túc, chân thành và có ý định nghiêm túc; không làm qua loa hay nông cạn.

With earnest intent; not lightly or superficially.

认真地;真心的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Seriously (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Seriously

Nghiêm túc đấy.

More seriously

Nghiêm trọng hơn

Most seriously

Nghiêm trọng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ