Bản dịch của từ Hydrofoil trong tiếng Việt

Hydrofoil

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydrofoil(Noun)

hˈaɪdɹəfɔɪl
hˈaɪdɹəfɔɪl
01

Một loại tàu (thuyền) có mảnh cánh (foil) gắn dưới thân; khi chạy nhanh, các cánh nâng thân tàu lên khỏi mặt nước, làm giảm ma sát và cho tàu chạy nhanh và êm hơn.

A boat whose hull is fitted underneath with shaped vanes foils which lift the hull clear of the water at speed.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ