hull
hull (Noun)
Nghĩa 01
Phần thân chính của một con tàu hoặc phương tiện thủy, bao gồm đáy, hai bên và boong, nhưng không tính đến cột buồm, phần trên cấu trúc (superstructure), dây chằng, động cơ và các thiết bị phụ khác.
The main body of a ship or other vessel, including the bottom, sides, and deck but not the masts, superstructure, rigging, engines, and other fittings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của hull (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
hull | hulls |
hull (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của hull (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | hull |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | hulled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | hulled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | hulls |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | hulling |