hyperpigmentation
hyperpigmentation (Noun Uncountable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
hyperpigmentation (Noun)
Nghĩa 01
Sự sản sinh melanin quá mức khiến da xuất hiện những mảng sẫm màu hơn vùng xung quanh (tàn nhang, vết thâm, nám...).
the production of excess melanin causing dark patches on the skin.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Hyperpigmentation là tình trạng da xuất hiện mảng tối màu lớn hơn hoặc bằng mức độ sắc tố da bình thường, thường xuyên là do sự tích tụ melanin. Tình trạng này có thể xảy ra do nhiều nguyên nhân như tiếp xúc với ánh nắng mặt trời, viêm da, hoặc rối loạn nội tiết tố. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng đồng nhất ở cả Anh và Mỹ, không có sự phân biệt rõ rệt về hình thức viết và phát âm. Hyperpigmentation được sử dụng trong các lĩnh vực y học, da liễu và thẩm mỹ.