Anh - Việt

Bản dịch của từ Hyperpigmentation trong tiếng Việt

hyperpigmentation

Noun UncountableNoun

hyperpigmentation (Noun Uncountable)

/ˌhaɪ.pɚ.pɪɡ.mənˈteɪ.ʃən/
/ˌhaɪ.pɚ.pɪɡ.mənˈteɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng da xuất hiện các mảng sẫm màu do cơ thể sản xuất melanin (sắc tố) nhiều hơn ở những vùng đó.

the condition of having dark patches on the skin due to excess melanin production.

Ví dụ
Sự thâm nám có thể ảnh hưởng đến tự tin của một người trong các tình huống xã hội.Hyperpigmentation can affect one's confidence in social situations.
Cô ấy tìm kiếm điều trị cho vấn đề thâm nám của mình trước khi tham dự sự kiện xã hội.She sought treatment for her hyperpigmentation before attending the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hyperpigmentation (Noun)

/hˌaɪpɚɨɡmətˈeɪnʒən/
/hˌaɪpɚɨɡmətˈeɪnʒən/
AI

Nghĩa 01

Sự sản sinh melanin quá mức khiến da xuất hiện những mảng sẫm màu hơn vùng xung quanh (tàn nhang, vết thâm, nám...).

the production of excess melanin causing dark patches on the skin.

Ví dụ
Sự thâm nám có thể là kết quả của việc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời mà không có bảo vệ.Hyperpigmentation can be a result of sun exposure without protection.
Nhiều người tìm kiếm các liệu pháp để giảm sự thâm nám trên khuôn mặt của họ.Many people seek treatments to reduce hyperpigmentation on their faces.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh