Bản dịch của từ Hyperpigmentation trong tiếng Việt

Hyperpigmentation

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hyperpigmentation(Noun Uncountable)

ˌhaɪ.pɚ.pɪɡ.mənˈteɪ.ʃən
ˌhaɪ.pɚ.pɪɡ.mənˈteɪ.ʃən
01

Tình trạng da xuất hiện các mảng sẫm màu do cơ thể sản xuất melanin (sắc tố) nhiều hơn ở những vùng đó.

The condition of having dark patches on the skin due to excess melanin production.

皮肤色素沉着的现象

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hyperpigmentation(Noun)

hˌaɪpɚɨɡmətˈeɪnʒən
hˌaɪpɚɨɡmətˈeɪnʒən
01

Sự sản sinh melanin quá mức khiến da xuất hiện những mảng sẫm màu hơn vùng xung quanh (tàn nhang, vết thâm, nám...).

The production of excess melanin causing dark patches on the skin.

皮肤色素沉着过多

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ