Bản dịch của từ Hypocotyl trong tiếng Việt

Hypocotyl

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hypocotyl(Noun)

haɪpəkˈɑtl
haɪpəkˈɑtl
01

Phần thân của phôi cây nằm dưới cuống của lá mầm (cotyledon) và ngay trên rễ. Nói cách khác, đó là đoạn thân ngắn giữa lá mầm và hệ rễ ở giai đoạn phôi (mầm) của cây.

The part of the stem of an embryo plant beneath the stalks of the seed leaves or cotyledons and directly above the root.

胚芽茎是种子叶下方、根上方的植物胚体部分。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh