Bản dịch của từ Hypothermia trong tiếng Việt

Hypothermia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hypothermia (Noun)

hˌɑɪpəɵˈɝmiə
hˌɑɪpəɵˈɝɹmiə
01

Tình trạng nhiệt độ cơ thể thấp bất thường (thường là nguy hiểm).

The condition of having an abnormally typically dangerously low body temperature.

Ví dụ

Many homeless people suffer from hypothermia during winter in Chicago.

Nhiều người vô gia cư bị hạ thân nhiệt trong mùa đông ở Chicago.

Hypothermia is not common in tropical regions like Vietnam.

Hạ thân nhiệt không phổ biến ở các vùng nhiệt đới như Việt Nam.

Is hypothermia a serious problem for outdoor workers in winter?

Hạ thân nhiệt có phải là vấn đề nghiêm trọng với công nhân ngoài trời vào mùa đông không?

Dạng danh từ của Hypothermia (Noun)

SingularPlural

Hypothermia

-

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Hypothermia cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Hypothermia

Không có idiom phù hợp