hypothesize
hypothesize (Verb)
Nghĩa 01
Đề xuất một lời giải thích hoặc ý tưởng có thể đúng nhưng chưa được chứng minh là sự thật.
to suggest a possible explanation or idea that has not been proved to be true.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của hypothesize (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | hypothesize |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | hypothesized |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | hypothesized |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | hypothesizes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | hypothesizing |
hypothesize (Verb)
Nghĩa 01
Đưa ra một giả thuyết
To make a conjecture
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Đề xuất một giải thích cho điều gì đó dựa trên bằng chứng hạn chế.
To propose an explanation for something based on limited evidence
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Đưa ra giả thuyết
To form a hypothesis
Từ tiếng Việt gần nghĩa