Anh - Việt

Bản dịch của từ Hypothesize trong tiếng Việt

hypothesize

Verb

hypothesize (Verb)

/haɪpˈɑɵəsaɪzd/
/haɪpˈɑɵəsaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Đề xuất một lời giải thích hoặc ý tưởng có thể đúng nhưng chưa được chứng minh là sự thật.

to suggest a possible explanation or idea that has not been proved to be true.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu giả thuyết rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần của thanh thiếu niên.Researchers hypothesized that social media affects mental health in teenagers.
Nhiều chuyên gia không giả thuyết về mối liên hệ chặt chẽ giữa cô đơn và trầm cảm.Many experts did not hypothesize a strong link between loneliness and depression.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hypothesize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hypothesize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hypothesized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hypothesized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hypothesizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hypothesizing

hypothesize (Verb)

/hˈaɪpəʊθˌɛsaɪz/
/ˈhaɪpəθəˌsaɪz/
AI

Nghĩa 01

Đưa ra một giả thuyết

To make a conjecture

Ví dụ
Các nhà khoa học giả thuyết về tác động của mạng xã hội đến hành vi thanh thiếu niên.Scientists hypothesize about social media's impact on youth behavior.
Chúng tôi không cho rằng cô lập xã hội giúp cải thiện sức khỏe tâm thần.We do not hypothesize that social isolation improves mental health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đề xuất một giải thích cho điều gì đó dựa trên bằng chứng hạn chế.

To propose an explanation for something based on limited evidence

Ví dụ
Các nhà khoa học giả thuyết rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến hành vi của giới trẻ trên toàn cầu.Scientists hypothesize that social media affects youth behavior worldwide.
Chúng ta không giả thuyết về các xu hướng xã hội khi không có dữ liệu thực tế.We do not hypothesize about social trends without real data.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đưa ra giả thuyết

To form a hypothesis

Ví dụ
Các nhà khoa học giả thuyết rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần của thanh thiếu niên.Scientists hypothesize that social media affects teenagers' mental health.
Chúng tôi không giả thuyết nguyên nhân của sự thay đổi xã hội nếu không có bằng chứng.We do not hypothesize the cause of social change without evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh