Bản dịch của từ Icing on the cake trong tiếng Việt

Icing on the cake

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Icing on the cake(Idiom)

01

Một lợi ích thêm vào hoặc điều tốt nữa khiến một tình huống vốn đã tốt trở nên còn tuyệt vời hơn nữa.

An additional benefit or enhancement that makes a good situation even better.

附加的好处

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh