Bản dịch của từ Iconic images trong tiếng Việt
Iconic images
Noun [U/C]

Iconic images(Noun)
ɪkˈɒnɪk ˈɪmɪdʒɪz
ˈaɪˈkɑnɪk ˈɪmɪdʒɪz
Ví dụ
Ví dụ
03
Một biểu tượng hoặc hình ảnh được nhiều người biết đến và ngưỡng mộ
An icon or image that is widely recognized and admired.
一个广为人知、令人钦佩的象征或象征物
Ví dụ
