Bản dịch của từ Idealism trong tiếng Việt
Idealism
Noun Uncountable

Idealism (Noun Uncountable)
ɪdˈiəlɪzəm
ˈɪdiəˌɫɪzəm
01
Niềm tin rằng ý tưởng và nguyên tắc quan trọng hơn những lợi ích cá nhân hoặc điều kiện thực tế
The belief that ideas and principles are more important than practical considerations or selfinterest
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Học thuyết triết học cho rằng thực tại về cơ bản thuộc tinh thần hoặc được nhận biết qua tâm trí thay vì tồn tại hoàn toàn độc lập với tâm trí
The philosophical theory that reality is fundamentally mental or spiritual or is known through the mind rather than existing independently of it
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
