Bản dịch của từ Idling trong tiếng Việt

Idling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Idling(Verb)

ˈaɪdlɪŋ
ˈɪdɫɪŋ
01

Bị lười biếng hoặc không làm gì cả

In an inactive state or doing nothing at all.

处于闲置状态或什么也不做

Ví dụ
02

Khởi động động cơ xe mà không cần lái xe

Starting the engine without driving.

只启动引擎,不开车。

Ví dụ
03

Dành thời gian thư thái và thoải mái

Spend time relaxing and unwinding.

花点时间处在放松的状态中吧。

Ví dụ