Bản dịch của từ Ignoble pursuit trong tiếng Việt

Ignoble pursuit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ignoble pursuit(Noun)

ˈɪɡnəbəl pəsˈuːt
ˈɪɡnəbəɫ ˈpɝˈsut
01

Một cuộc săn bắt được xem là đáng xấu hổ hoặc làm mất danh dự

An activity that is considered shameful or demean one's dignity.

这是一种被视为羞耻或有辱人格的追求

Ví dụ
02

Hành động hoặc thái độ thể hiện sự khinh thường hoặc thiếu danh dự.

An act or behavior that is dishonorable or lacking dignity.

一种以不光彩或缺乏高贵为特征的行为或举止

Ví dụ
03

Một người có xuất thân hoặc địa vị xã hội khiêm tốn

Someone from a humble background or a lower social standing.

出身微贱或社会地位低下的人

Ví dụ