Bản dịch của từ Illusionist trong tiếng Việt

Illusionist

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Illusionist(Noun)

ɪlˈuʒənəs
ɪlˈuʒənəss
01

Người biểu diễn ảo thuật, chuyên tạo ra các màn ảo giác để giải trí khán giả.

People who perform illusions especially as entertainment.

表演幻觉的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Illusionist(Noun Countable)

ɪlˈuʒənəs
ɪlˈuʒənəss
01

Người biểu diễn các màn ảo thuật, dùng mưu mẹo hoặc kỹ thuật để khiến khán giả thấy những điều phi thực tế hoặc bị đánh lừa bởi thị giác và cảm giác.

A person who performs tricks that deceive the eye or the senses.

表演魔术的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ