Bản dịch của từ Immateriality trong tiếng Việt

Immateriality

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Immateriality(Noun Countable)

ɪmətiɹiˈælɪti
ɪmətiɹiˈælɪti
01

Một chi tiết nhỏ, không quan trọng hoặc không đáng để bận tâm; điều phụ, không ảnh hưởng đến vấn đề chính.

A minor detail or consideration.

微不足道的细节

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Immateriality(Noun)

ɪmətiɹiˈælɪti
ɪmətiɹiˈælɪti
01

Tình trạng hoặc đặc tính không quan trọng, không liên quan—tức là thứ gì đó không có ảnh hưởng hay không đáng để chú ý.

The state or quality of being unimportant or irrelevant.

无关紧要的状态或特性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ