Anh - Việt

Bản dịch của từ Implausible trong tiếng Việt

implausible

Adjective

implausible (Adjective)

/ɪmplˈɔzəbl̩/
/ɪmplˈɑzəbl̩/
AI

Nghĩa 01

(về một lập luận hoặc tuyên bố) không hợp lý hoặc khó tin; nghe không thuyết phục, phản bác được dễ dàng.

(of an argument or statement) not seeming reasonable or probable; failing to convince.

Ví dụ
Lý do không hợp lý của cô ấy khiến cho bạn bè nghi ngờ.Her implausible excuse for being late raised suspicion among her friends.
Lời hứa không thể tin được về sự giàu có ngay lập tức đã thu hút nhiều cá nhân dễ bị tổn thương.The implausible promise of instant wealth attracted many vulnerable individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của implausible (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

implausible

không hợp lý

more implausible

không hợp lý hơn

most implausible

không hợp lý nhất

Kết hợp từ của implausible (Adjective)

ADVERB + implausibleVERB + implausible
Kết hợp từ của implausible
Collocation
Ví dụ

vô cùng không khả thi

extremely implausible

Tuyên bố của anh ấy gặp người ngoài hành tinh rất không thể tin được.

His claim of meeting aliens is extremely implausible.

vô lý từ bản chất

inherently implausible

Ý tưởng về một xã hội hoàn hảo không xung đột là không thể thiếu

The idea of a perfect society without conflict is inherently implausible.

rất không thể tin được

very implausible

Tuyên bố của cô ấy là một triệu phú khi cô ấy 20 tuổi rất không thể tin được.

Her claim of being a millionaire at 20 is very implausible.

ngày càng không thể tin được

increasingly implausible

Các bài đăng trên mạng xã hội của cô ấy ngày càng không thể tin được.

Her social media posts are increasingly implausible.

hoàn toàn không hợp lý

totally implausible

Ý tưởng sống trên Sao Hỏa hoàn toàn không thể xảy ra.

The idea of living on Mars is totally implausible.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh