Bản dịch của từ Implemented process trong tiếng Việt
Implemented process
Noun [U/C]

Implemented process(Noun)
ˈɪmplɪməntɪd prˈəʊsɛs
ˈɪmpɫəməntɪd ˈproʊsɛs
01
Một tập hợp các thao tác được thực hiện để nâng cao hoặc thay đổi một trạng thái cụ thể
A series of actions carried out to improve or change a certain state.
这是一系列旨在改善或改变特定状态的操作。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Một phương pháp hoặc hệ thống để làm điều gì đó, đặc biệt là theo cách có hệ thống.
A method or system for doing something, especially in a systematic way.
一种做事的方法或系统,特别是一种有条理的方法
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
