Bản dịch của từ Implication trong tiếng Việt

Implication

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Implication (Noun)

ˌɪmpləkˈeiʃn̩
ˌɪmpləkˈeiʃn̩
01

Hành động hoặc trạng thái bị liên quan, dính líu vào một việc gì đó (bị cho là có liên quan hoặc đang tham gia vào một sự việc).

The action or state of being involved in something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kết luận, ý nghĩa ngầm hoặc hệ quả mà người nghe/đọc đoán ra từ một điều gì đó mặc dù không được nói rõ ràng.

The conclusion that can be drawn from something although it is not explicitly stated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ