implication
implication (Noun)
Nghĩa 01 · Hành động hoặc trạng thái bị liên quan, dính líu vào một việc gì đó (bị cho là có liên quan hoặc đang tham gia vào một sự việc).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Kết luận, ý nghĩa ngầm hoặc hệ quả mà người nghe/đọc đoán ra từ một điều gì đó mặc dù không được nói rõ ràng.
Kết luận, ý nghĩa ngầm hoặc hệ quả mà người nghe/đọc đoán ra từ một điều gì đó mặc dù không được nói rõ ràng.
The conclusion that can be drawn from something although it is not explicitly stated.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của implication (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
implication | implications |
Kết hợp từ của implication (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tác động trực tiếp direct implication | Hành động của cô ấy ảnh hưởng trực tiếp đến phát triển cộng đồng. Her actions have a direct implication on community development. |
hậu quả đáng lo ngại disturbing implication | Hậu quả đáng lo ngại của sự bất bình đẳng ảnh hưởng xã hội tiêu cực. The disturbing implication of inequality affects society negatively. |
hậu quả điều trị therapeutic implication | Nghiên cứu đã nêu rõ hậu quả điều trị của sự hỗ trợ xã hội. The study highlighted the therapeutic implications of social support. |
tác động sâu rộng far-reaching implication | Mạng xã hội có tác động sâu rộng đối với xã hội ngày nay. Social media has far-reaching implications on society today. |
ý nghĩa tư tưởng ideological implication | Bài báo đã thảo luận về hàm ý về mặt lý thuyết của truyền thông xã hội đối với xã hội. The article discussed the ideological implications of social media on society. |