Bản dịch của từ Impose trong tiếng Việt

Impose

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impose(Verb)

ɪmpˈəʊz
ˈɪmˈpoʊz
01

Thiết lập hoặc thực thi luật thuế hoặc hình phạt một cách quyết liệt

Enforcing regulations, taxes, or penalties firmly.

以强制手段制定或施行税务规则或处罚

Ví dụ
02

Ép buộc cái gì đó không mong muốn hoặc lạ lẫm phải chấp nhận hoặc được áp dụng

To force someone or something to accept or adopt something undesirable or unfamiliar.

强行让别人接受或实行不受欢迎或陌生的事物

Ví dụ
03

Tận dụng lòng tốt hoặc lòng hiếu khách của ai đó

Taking advantage of someone's kindness or hospitality.

占人家的便宜

Ví dụ