Anh - Việt

Bản dịch của từ Imposes trong tiếng Việt

imposes

NounVerb

imposes (Noun)

AI

Nghĩa 01

Một trường hợp thực thi một quy tắc hoặc luật lệ.

An instance of enforcement of a rule or law.

Ví dụ
Chính phủ áp đặt quy định nghiêm ngặt lên các nền tảng mạng xã hội như Facebook.The government imposes strict regulations on social media platforms like Facebook.
Nhiều người không đồng ý rằng thành phố áp đặt quá nhiều quy tắc.Many people do not agree that the city imposes too many rules.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một hành động áp đặt điều gì đó; một gánh nặng hoặc nghĩa vụ.

An act of imposing something a burden or obligation.

Ví dụ
Chính phủ áp đặt thuế để hỗ trợ các dịch vụ công như giáo dục.The government imposes taxes to support public services like education.
Nhiều người tin rằng xã hội áp đặt tiêu chuẩn không thực tế lên cá nhân.Many believe that society imposes unrealistic standards on individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

imposes (Verb)

/ɪmpˈoʊzɪz/
/ɪmpˈoʊzɪz/
AI

Nghĩa 01

Đặt gánh nặng hoặc nghĩa vụ lên ai đó.

To put a burden or obligation on someone.

Ví dụ
Chính phủ áp đặt thuế để tài trợ cho dịch vụ công cho tất cả công dân.The government imposes taxes to fund public services for all citizens.
Luật mới không áp đặt gánh nặng thêm cho các doanh nghiệp nhỏ.The new law does not impose additional burdens on small businesses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Lợi dụng ai đó.

To take advantage of someone.

Ví dụ
Chính phủ áp đặt thuế lên người giàu để hỗ trợ các chương trình xã hội.The government imposes taxes on the wealthy to support social programs.
Công ty không áp đặt các quy định không công bằng lên nhân viên hoặc khách hàng.The company does not impose unfair rules on its employees or customers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thực thi điều gì đó như một quy tắc hoặc luật lệ.

To enforce something as a rule or law.

Ví dụ
Chính phủ áp đặt quy định nghiêm ngặt về việc tụ tập công cộng trong đại dịch.The government imposes strict rules on public gatherings during the pandemic.
Thành phố không áp đặt tiền phạt cho việc xả rác ở công viên.The city does not impose fines for littering in parks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của imposes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

impose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

imposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

imposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

imposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

imposing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh