Anh - Việt

Bản dịch của từ Impropriety trong tiếng Việt

impropriety

Noun

impropriety (Noun)

/ɪmpɹəpɹˈaɪɪti/
/ɪmpɹəpɹˈaɪəti/
AI

Nghĩa 01

Hành vi hoặc tính cách không đúng mực, thiếu đứng đắn/thiếu liêm sỉ; không tuân thủ các chuẩn mực về trung thực hoặc đàng hoàng.

Failure to observe standards of honesty or modesty improper behaviour or character.

Ví dụ
Vụ bê bối đã tiết lộ sự không đúng đắn trong giao dịch kinh doanh của anh ấy.The scandal revealed his impropriety in business dealings.
Việc sa thải của cô ấy là do cáo buộc về sự không chính đáng tài chính.Her dismissal was due to allegations of financial impropriety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của impropriety (Noun)

ADJECTIVE + improprietyVERB + impropriety
Kết hợp từ của impropriety
Collocation
Ví dụ

vi phạm tài chính

financial impropriety

Tổ chức từ thiện đối mặt với cáo buộc không đúng về tài chính.

The charity organization faced financial impropriety allegations.

sai sót thủ tục

procedural impropriety

Tòa án phát hiện sự không đúng quy trình trong vụ án an sinh xã hội.

The court found procedural impropriety in the social security case.

điều không đúng đắn được cho là đã xảy ra

alleged impropriety

Sự không đúng mực được cho là của tổ chức từ thiện đã gây lo ngại cho các nhà hảo tâm.

The alleged impropriety of the charity organization raised concerns among donors.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh