Anh - Việt

Bản dịch của từ Improvidently trong tiếng Việt

improvidently

Adverb

improvidently (Adverb)

/ɪmpɹˈɑvɪdntli/
/ɪmpɹˈɑvɪdntli/
AI

Nghĩa 01

một cách thiếu suy nghĩ về tương lai; hành động hoặc quyết định mà không tính đến hậu quả lâu dài, không có tầm nhìn trước

in a way that shows a lack of foresight or thought for the future.

Ví dụ
Nhiều người chi tiêu một cách thiếu suy nghĩ cho những món đồ xa xỉ không cần thiết.Many people improvidently spend their savings on unnecessary luxury items.
Họ không đầu tư một cách thiếu suy nghĩ vào giáo dục cho công việc tương lai.They did not improvidently invest in their education for future jobs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh