ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
In a horizontal position
Nằm thẳng song song với mặt đất
Lying flat at a level parallel to the ground.
在与地面平行的位置,保持水平状态。
Đặt trên mặt phẳng ngang cân đối
Placed on a flat, horizontal surface
放置在水平且平整的表面上
Không thẳng đứng hoặc nằm nghiêng
Not upright or vertical, lying down.
不直立,也不垂直,要平躺下来