Bản dịch của từ In-class trong tiếng Việt
In-class
Adjective

In-class(Adjective)
ɪnklˈɑːs
ˈɪnˈkɫæs
Ví dụ
Ví dụ
03
Được tiến hành trực tiếp với sự có mặt của học sinh trong lớp học
It takes place in real-time with students physically present in the classroom.
这是一场实时进行的教学,学生们会直接在课堂上参与。
Ví dụ
