Bản dịch của từ In-class trong tiếng Việt

In-class

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In-class(Adjective)

ɪnklˈɑːs
ˈɪnˈkɫæs
01

Liên quan đến các hoạt động hoặc việc học diễn ra trong môi trường lớp học

This pertains to activities or learning happening within the classroom environment.

涉及在课堂环境中进行的人活动或学习

Ví dụ
02

Liên quan đến việc hướng dẫn trực tiếp từ giáo viên hoặc người hướng dẫn

Regarding direct guidance from the teacher or coordinator.

涉及教师或引导者的直接指导

Ví dụ
03

Được tiến hành trực tiếp với sự có mặt của học sinh trong lớp học

It takes place in real-time with students physically present in the classroom.

这是一场实时进行的教学,学生们会直接在课堂上参与。

Ví dụ