Bản dịch của từ In compliance with trong tiếng Việt
In compliance with
Phrase

In compliance with(Phrase)
ˈɪn kˈɒmpliəns wˈɪθ
ˈɪn ˈkɑmpɫiəns ˈwɪθ
01
Theo quy định hoặc quy tắc, tuân thủ các tiêu chuẩn yêu cầu.
In accordance with rules or regulations following the required standards
Ví dụ
02
Tuân thủ một yêu cầu hoặc đề nghị
Conforming to a requirement or request
Ví dụ
03
Hành động theo các quy định hoặc hướng dẫn pháp luật
Acting in accordance with legal statutes or guidelines
Ví dụ
