Bản dịch của từ In process trong tiếng Việt

In process

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In process(Verb)

ɨn pɹˈɑsˌɛs
ɨn pɹˈɑsˌɛs
01

Thực hiện một chuỗi hành động hoặc công việc theo trình tự để hoàn thành một nhiệm vụ hoặc quy trình.

To do a series of actions or activities that are part of a job or a process.

进行一系列工作或活动以完成任务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

In process(Noun)

ɨn pɹˈɑsˌɛs
ɨn pɹˈɑsˌɛs
01

Một chuỗi các hành động hoặc bước được thực hiện theo thứ tự nhằm đạt được một kết quả cụ thể.

A series of actions that are done in order to achieve a particular result.

一系列按顺序进行的行动以达成特定结果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh