Bản dịch của từ In sight trong tiếng Việt

In sight

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In sight(Idiom)

01

Trong tầm nhìn; có thể nhìn thấy.

Within view visible.

Ví dụ
02

Dễ dàng nhận biết hoặc hiểu được.

Easily perceivable or understandable.

Ví dụ
03

Ở một vị trí cần được chú ý hoặc cân nhắc.

In a position to be noticed or considered.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh