Bản dịch của từ In supply increase trong tiếng Việt

In supply increase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In supply increase(Noun)

ˈɪn sˈʌpli ɪnkrˈiːs
ˈɪn ˈsəpɫi ˈɪnˈkris
01

Lượng tài nguyên sẵn có để sử dụng

The amount of resources available for use

资源的可用量

Ví dụ
02

Việc cung cấp những thứ cần thiết để đáp ứng nhu cầu của ai đó

An act of providing something essential.

采取行动提供必要的东西

Ví dụ
03

Một bộ sưu tập các mặt hàng hoặc quá trình đáp ứng nhu cầu

A collection of items or processes that meet a need.

一套满足某种需求的物品或流程

Ví dụ