Bản dịch của từ In supply increase trong tiếng Việt
In supply increase
Noun [U/C]

In supply increase(Noun)
ˈɪn sˈʌpli ɪnkrˈiːs
ˈɪn ˈsəpɫi ˈɪnˈkris
02
Hành động cung cấp những thứ cần thiết để đáp ứng nhu cầu
Providing something that is needed.
提供所需物品的行为
Ví dụ
03
Một bộ sưu tập các món đồ hoặc quá trình đáp ứng nhu cầu
A collection of items or processes that meet a needs.
一系列物品或满足需求的过程
Ví dụ
