Bản dịch của từ Inbreeding trong tiếng Việt

Inbreeding

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inbreeding (Noun)

ˈɪnbɹidɪŋ
ɪnbɹˈidɪŋ
01

Hành vi giao phối giữa những cá thể có quan hệ huyết thống gần (ví dụ: anh chị em, cha mẹ với con cái, hoặc trong một cộng đồng nhỏ), dẫn đến giảm đa dạng di truyền và có thể gây ra các vấn đề sức khỏe ở con cái.

The mating of closely related individuals as in a small community.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Inbreeding (Verb)

ˈɪnbɹidɪŋ
ɪnbɹˈidɪŋ
01

Sinh sản (lai giống) giữa những cá thể có quan hệ huyết thống gần gũi, ví dụ cha mẹ con, anh chị em hoặc các cá thể cùng dòng họ, thường lặp lại qua nhiều thế hệ dẫn tới giảm đa dạng di truyền và có thể gây ra bệnh tật hoặc yếu thế ở đời con cháu.

Breed from closely related people or animals especially over many generations.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh