Anh - Việt

Bản dịch của từ Inbreeding trong tiếng Việt

inbreeding

NounVerb

inbreeding (Noun)

/ˈɪnbɹidɪŋ/
/ɪnbɹˈidɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành vi giao phối giữa những cá thể có quan hệ huyết thống gần (ví dụ: anh chị em, cha mẹ với con cái, hoặc trong một cộng đồng nhỏ), dẫn đến giảm đa dạng di truyền và có thể gây ra các vấn đề sức khỏe ở con cái.

The mating of closely related individuals as in a small community.

Ví dụ
Inbreeding có thể dẫn đến vấn đề sức khỏe trong các quần thể động vật nhỏ.Inbreeding can lead to health problems in small animal populations.
Inbreeding không có lợi cho sự đa dạng di truyền của các cộng đồng địa phương.Inbreeding does not benefit the genetic diversity of local communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của inbreeding (Noun)

SingularPlural

inbreeding

-

inbreeding (Verb)

/ˈɪnbɹidɪŋ/
/ɪnbɹˈidɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Sinh sản (lai giống) giữa những cá thể có quan hệ huyết thống gần gũi, ví dụ cha mẹ con, anh chị em hoặc các cá thể cùng dòng họ, thường lặp lại qua nhiều thế hệ dẫn tới giảm đa dạng di truyền và có thể gây ra bệnh tật hoặc yếu thế ở đời con cháu.

Breed from closely related people or animals especially over many generations.

Ví dụ
Inbreeding có thể dẫn đến vấn đề sức khỏe ở giống chó bulldog.Inbreeding can lead to health issues in dog breeds like bulldogs.
Inbreeding không cải thiện sự đa dạng di truyền ở quần thể động vật nhỏ.Inbreeding does not improve genetic diversity in small animal populations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của inbreeding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

inbreed

V2

Quá khứ đơn

Past simple

inbred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

inbred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inbreeds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inbreeding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh