Bản dịch của từ Incinerator trong tiếng Việt

Incinerator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incinerator(Noun)

ɪnsˈɪnɚˌeiɾɚ
ɪnsˈɪnəɹˌeiɾəɹ
01

Một thiết bị hoặc lò chuyên đốt chất thải (thường là chất thải công nghiệp hoặc rác y tế) ở nhiệt độ rất cao đến khi chỉ còn lại tro.

An apparatus for burning waste material especially industrial waste at high temperatures until it is reduced to ash.

焚烧炉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Incinerator (Noun)

SingularPlural

Incinerator

Incinerators

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ