Anh - Việt

Bản dịch của từ Incitation trong tiếng Việt

incitation

Noun

incitation (Noun)

/ɪnsaɪtˈeɪʃn/
/ɪnsaɪtˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

(từ cổ, ít dùng) điều kích thích, thúc đẩy ai đó hành động; tác nhân khích lệ hoặc động cơ khiến người ta thực hiện một việc gì đó.

obsolete Something that incites to action a stimulus or incentive.

Ví dụ
Sự khuyến khích tham gia dịch vụ cộng đồng tăng lên sau thảm họa địa phương năm 2022.The incitation for community service increased after the local disaster in 2022.
Sự khuyến khích của chính phủ về tình nguyện không đến được nhiều người trẻ.The government’s incitation for volunteering did not reach many young people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động kích động, xúi giục hoặc thúc đẩy người khác hành động.

The act of inciting or moving to action.

Ví dụ
Hành động khuyến khích đã dẫn đến cuộc biểu tình hòa bình ở Washington vào ngày 15 tháng 3.The incitation led to the peaceful protest in Washington on March 15.
Hành động khuyến khích không gây ra bạo lực trong buổi gặp gỡ cộng đồng.The incitation did not cause any violence during the community gathering.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh