Bản dịch của từ Inclinometer trong tiếng Việt

Inclinometer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inclinometer(Noun)

ɪnklənˈɑmɪtəɹ
ɪnklənˈɑmɪtəɹ
01

Một dụng cụ/thiết bị dùng để đo góc nghiêng của một vật so với phương ngang (tức là đo độ nghiêng, độ chênh so với mặt phẳng ngang).

A device for measuring the angle of inclination of something especially from the horizontal.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh