Bản dịch của từ Incorrect scale trong tiếng Việt

Incorrect scale

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incorrect scale(Phrase)

ˌɪnkərˈɛkt skˈeɪl
ˌɪnkɝˈɛkt ˈskeɪɫ
01

Một phương pháp đánh giá không cung cấp các đo lường hợp lệ.

A method of assessment that does not provide valid measurements

Ví dụ
02

Không đạt tiêu chuẩn hoặc độ chính xác yêu cầu

Not meeting the required standards or accuracy

Ví dụ
03

Một sự mất cân bằng trong tỷ lệ hoặc giá trị được biểu thị.

An imbalance in the proportions or values represented

Ví dụ