Bản dịch của từ Increased awareness trong tiếng Việt

Increased awareness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Increased awareness(Noun)

ˌɪnkɹˈist əwˈɛɹnəs
ˌɪnkɹˈist əwˈɛɹnəs
01

Cảm giác hoặc nhận thức do một kích thích gây ra; sự nhận biết về điều gì đó.

The sensation or perception caused by a stimulus; an awareness of something.

感觉或由刺激引发的认知;对某事的知觉。

Ví dụ
02

Tình trạng hoặc trạng thái ý thức về điều gì đó.

The state or condition of being aware of something.

对某事的意识或感知状态

Ví dụ
03

Hiểu biết hoặc cảm nhận về một tình huống hoặc sự việc nào đó.

Knowledge or awareness of a situation or fact.

对某个情况或事实的理解或认知

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh