Bản dịch của từ Increasing emphasis trong tiếng Việt

Increasing emphasis

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Increasing emphasis (Noun)

ˌɪnkɹˈisɨŋ ˈɛmfəsəs
ˌɪnkɹˈisɨŋ ˈɛmfəsəs
01

Một sự nhấn mạnh hoặc tầm quan trọng đặc biệt được đặt lên một cái gì đó.

A particular stress or importance placed on something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự gia tăng trong mức độ chú ý dành cho một chủ đề.

An increase in the degree of attention given to a subject.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động đặt nhiều tầm quan trọng hoặc chú ý hơn vào một cái gì đó.

The act of giving more importance or attention to something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh