Anh - Việt

Bản dịch của từ Incredible trong tiếng Việt

incredible

Adjective

incredible (Adjective)

/ɪnˈkred.ə.bəl/
/ɪnˈkred.ə.bəl/
AI

Nghĩa 01

Dùng để mô tả điều gì đó rất khó tin, tuyệt vời, gây ấn tượng mạnh hoặc đẹp đến nghẹt thở.

Unbelievable, incredible, brilliant, breathtaking.

Ví dụ
Sự hào phóng đáng kinh ngạc của cộng đồng đã làm mọi người ngạc nhiên.The incredible generosity of the community amazed everyone.
Tài năng tổ chức sự kiện đáng kinh ngạc của cô ấy đã khiến cô ấy trở nên rất nổi tiếng.Her incredible talent for organizing events made her very popular.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Không thể tin được; quá khác thường hoặc quá tuyệt vời đến mức khó mà tin là thật.

Impossible to believe.

Ví dụ
Sự hào phóng đáng kinh ngạc của cộng đồng đã làm kinh ngạc mọi người.The incredible generosity of the community amazed everyone.
Tài năng đáng kinh ngạc của cô ấy trong âm nhạc đã khiến cô trở thành hiện tượng qua đêm.Her incredible talent in music made her an overnight sensation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Khó tin; phi thường; vượt ngoài mong đợi đến mức gây bất ngờ hoặc ngạc nhiên.

Difficult to believe; extraordinary.

Ví dụ
Tài năng đáng kinh ngạc của cô ấy làm ngạc nhiên khán giả.Her incredible talent for singing amazed the audience.
Sự rộng lượng đáng kinh ngạc của cộng đồng giúp đỡ những người cần.The incredible generosity of the community helped those in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của incredible (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

incredible

không thể tin được

more incredible

khó tin hơn

most incredible

không thể tin được

Kết hợp từ của incredible (Adjective)

ADVERB + incrediblePREPOSITIONVERBS + incredible
Kết hợp từ của incredible
Collocation
Ví dụ

thật tuyệt vời

simply incredible

Sự kiện cộng đồng thật sự tuyệt vời với hơn 300 người tham dự.

The community event was simply incredible with over 300 attendees.

hoàn toàn tuyệt vời

absolutely incredible

Sự kiện cộng đồng thật sự tuyệt vời cho mọi người tham gia hôm thứ Bảy.

The community event was absolutely incredible for everyone involved last Saturday.

thật sự đáng kinh ngạc

truly incredible

Sự kiện cộng đồng thật sự tuyệt vời cho tất cả mọi người tham gia vào thứ Bảy vừa qua.

The community event was truly incredible for everyone who attended last Saturday.

hoàn toàn không thể tin được

totally incredible

Sự kiện cộng đồng thật sự tuyệt vời cho tất cả những người tham dự.

The community event was totally incredible for everyone who attended.

thật không thể tin được

just incredible

Sự kiện cộng đồng tuần trước thật sự không thể tin được cho sự gắn kết xã hội.

The community event last week was just incredible for social bonding.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh