Bản dịch của từ Indelicacy trong tiếng Việt

Indelicacy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indelicacy(Noun)

ɪndˈɛləkəsi
ɪndˈɛləkəsi
01

Thiếu tế nhị hoặc thiếu nhạy cảm trong cách cư xử, nói năng; hành động hoặc lời nói khiến người khác thấy khó chịu, mất mặt hoặc tổn thương vì không biết giữ ý tứ.

A lack of sensitive understanding or tact.

缺乏敏感理解或机智

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tính chất hơi khiếm nhã, không đứng đắn hoặc hơi vô duyên về mặt lời nói, hành vi hay nội dung (như nói chuyện, câu chuyện, hành động có phần thiếu tế nhị hoặc hơi tục tĩu).

The quality of being slightly indecent.

稍显不雅的品质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ