Anh - Việt

Bản dịch của từ Indoctrinate trong tiếng Việt

indoctrinate

Verb

indoctrinate (Verb)

/ɪnˈdɑk.trə.neɪt/
/ɪnˈdɑk.trə.neɪt/
AI

Nghĩa 01

Dạy hoặc truyền bá cho một người hoặc một nhóm người để họ chấp nhận một hệ tư tưởng, niềm tin hay quan điểm một cách không hoài nghi, không được phép đặt câu hỏi.

to teach a person or group of people to accept a set of beliefs uncritically.

Ví dụ
Người lãnh đạo giáo phái đã cố gắng truyền bá những niềm tin cực đoan.The cult leader tried to indoctrinate his followers with extreme beliefs.
Phụ huynh không nên truyền bá những tư tưởng có hại cho con cái.Parents should not indoctrinate their children with harmful ideologies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh