Anh - Việt

Bản dịch của từ Indoctrinates trong tiếng Việt

indoctrinates

Verb

indoctrinates (Verb)

/ˈɪndətɹəntˌeɪks/
/ˈɪndətɹəntˌeɪks/
AI

Nghĩa 01

dạy hoặc truyền thụ một niềm tin, cách suy nghĩ nào đó cho người khác, thường lặp đi lặp lại để khiến họ chấp nhận hoặc tin theo

to teach a particular belief or way of thinking to someone often by repeating it to make them believe it.

Ví dụ
Trường học truyền bá trách nhiệm môi trường cho học sinh mỗi năm.The school indoctrinates students about environmental responsibility every year.
Cộng đồng không truyền bá cho trẻ em những tư tưởng độc hại.The community does not indoctrinate children with harmful ideologies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh