Bản dịch của từ Indoctrinate trong tiếng Việt
Indoctrinate

Indoctrinate (Verb)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "indoctrinate" có nghĩa là truyền đạt hoặc nhồi nhét một hệ tư tưởng, niềm tin hoặc lý thuyết vào tư tưởng của một cá nhân hoặc nhóm người, thường mà không cho phép họ xem xét hoặc phản biện. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng giống nhau trong cả Anh và Mỹ, nhưng trong ngữ cảnh sử dụng, "indoctrinate" thường có nghĩa tiêu cực, chỉ việc khiến người khác chấp nhận một cách mù quáng mà không suy nghĩ.
Họ từ
Từ "indoctrinate" có nghĩa là truyền đạt hoặc nhồi nhét một hệ tư tưởng, niềm tin hoặc lý thuyết vào tư tưởng của một cá nhân hoặc nhóm người, thường mà không cho phép họ xem xét hoặc phản biện. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng giống nhau trong cả Anh và Mỹ, nhưng trong ngữ cảnh sử dụng, "indoctrinate" thường có nghĩa tiêu cực, chỉ việc khiến người khác chấp nhận một cách mù quáng mà không suy nghĩ.
