Bản dịch của từ Indoor space management trong tiếng Việt
Indoor space management
Phrase

Indoor space management(Phrase)
ˈɪndɔː spˈeɪs mˈænɪdʒmənt
ˈɪnˌdɔr ˈspeɪs ˈmænɪdʒmənt
Ví dụ
02
Chiến lược và thực hành nhằm tối ưu hóa cách sắp xếp và sử dụng không gian trong nhà
Strategies and measures aimed at optimizing interior layout and space utilization.
各种策略和措施旨在优化室内空间的布局与使用效率。
Ví dụ
03
Việc sử dụng và bố trí các không gian trong nhà một cách hợp lý nhằm tối đa hóa tính năng và sự thoải mái
Efficiently arranging and utilizing indoor spaces to maximize functionality and comfort.
有效利用和布局室内空间,以最大化其实用性和舒适度
Ví dụ
