Bản dịch của từ Induced actions trong tiếng Việt

Induced actions

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Induced actions(Phrase)

ɪndjˈuːst ˈækʃənz
ˌɪnˈdust ˈækʃənz
01

Một chuỗi các chuyển động hoặc thay đổi được khởi xướng bởi một yếu tố cụ thể.

A series of movements or changes initiated by a specific factor

Ví dụ
02

Những hành động được gây ra hoặc ảnh hưởng bởi các tác nhân hoặc yếu tố bên ngoài.

Actions that are caused or brought about by external stimuli or influences

Ví dụ
03

Các phản ứng hành vi phát sinh từ các điều kiện bên ngoài.

Behavioral responses generated as a result of external conditions

Ví dụ