Anh - Việt
inferences
Noun
inferences (Noun)
/ˈɪnfrənsɪz/
/ˈɪnfɝənsɪz/
AI
Nghĩa 01
Một kết luận được đưa ra dựa trên bằng chứng và lý luận.
A conclusion reached based on evidence and reasoning
Ví dụ
Những suy luận từ khảo sát của Maya ủng hộ mối quan hệ xã hội bền chặt hơn giữa 200 sinh viên.Inferences from Maya's survey support stronger social ties among 200 students.
Báo cáo không đưa ra suy luận nào về lòng tin xã hội chỉ từ mười cuộc phỏng vấn.The report makes no inferences about social trust from only ten interviews.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Hành động hoặc quá trình rút ra kết luận từ bằng chứng
The act or process of drawing a conclusion from evidence
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đưa ra suy luận dựa trên 500 cuộc khảo sát về việc sử dụng mạng xã hội ở Detroit.Researchers made inferences from 500 surveys about social media use in Detroit.
Những suy luận của Maria về nghèo đói không dựa trên các cuộc phỏng vấn những gia đình địa phương.Maria's inferences about poverty were not based on interviews with local families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Điều gì đó được suy ra hoặc rút ra, đặc biệt là từ những sự thật hoặc giả thiết.
Something inferred or deduced especially from facts or premises
Ví dụ
Maya đã đưa ra những suy luận từ dữ liệu khảo sát về sự cô đơn của thanh thiếu niên thành thị.Maya drew inferences from survey data about loneliness among urban teenagers.
Báo cáo không đưa ra kết luận nào về niềm tin xã hội nếu thiếu phỏng vấn.The report offers no inferences about social trust without interviews.
Từ tiếng Việt gần nghĩa