Anh - Việt

Bản dịch của từ Ingratiates trong tiếng Việt

ingratiates

Verb

ingratiates (Verb)

/ɨŋɡɹˈeɪʃiˌeɪts/
/ɨŋɡɹˈeɪʃiˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

Để được ai đó ủng hộ bằng cách nịnh hót hoặc cố gắng làm hài lòng họ.

To bring oneself into favor with someone by flattering or trying to please them.

Ví dụ
Cô ấy lấy lòng thầy giáo bằng cách luôn khen ngợi bài giảng của ông ấy.She ingratiates herself with the teacher by always praising his lessons.
Anh ấy không làm bạn bè quý mến bằng cách liên tục xin giúp đỡ.He does not ingratiate his friends by constantly asking for help.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để giành được sự ủng hộ hoặc chấp thuận, đặc biệt là từ người có quyền lực hoặc có ảnh hưởng.

To gain favor or approval especially from someone powerful or influential.

Ví dụ
Anh ấy làm cho giám khảo IELTS thích mình bằng cách nói rõ ràng.He ingratiates himself with the IELTS examiner by speaking clearly.
Cô ấy không nịnh bạn cùng lớp để lấy điểm cao.She does not ingratiate with classmates to get good scores.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ingratiates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ingratiate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ingratiated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ingratiated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ingratiates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ingratiating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh