Anh - Việt

Bản dịch của từ Ingratiatory trong tiếng Việt

ingratiatory

Adjective

ingratiatory (Adjective)

/ɪngɹˈeɪʃiətoʊɹi/
/ɪngɹˈeɪʃiətoʊɹi/
AI

Nghĩa 01

Mô tả hành động hoặc thái độ nhằm lấy lòng, nịnh bợ để được quý mến hoặc được ưu ái; có vẻ xu nịnh, tâng bốc một cách không chân thành.

intended to gain approval or favor sycophantic.

Ví dụ
Những nhận xét nhằm lấy lòng của cô ấy đã gây ấn tượng với ủy ban.Her ingratiatory comments impressed the committee during the social event.
Hành vi lấy lòng của anh ấy không giúp ích gì trong buổi tụ họp.His ingratiatory behavior did not help him in the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh