Bản dịch của từ Ingroup trong tiếng Việt

Ingroup

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ingroup(Noun)

ɪnɡrˈuːp
ˈɪŋɡrup
01

Một nhóm người có chung sở thích hoặc đặc điểm.

A group of people with shared interests or characteristics

Ví dụ
02

Một nhóm xã hội mà người ta cảm thấy mình thuộc về.

A social group that one identifies with as being part of it

Ví dụ
03

Một nhóm bao gồm những người có cùng một bản sắc.

A group that includes individuals who share a common identity

Ví dụ