Anh - Việt

Bản dịch của từ Insole trong tiếng Việt

insole

Noun

insole (Noun)

/ˈɪnsˌoʊl/
/ˈɪnsˌoʊl/
AI

Nghĩa 01 · Miếng lót có thể tháo rời đặt bên trong giày để giữ ấm, khử mùi hoặc làm cho giày vừa hơn.

Miếng lót có thể tháo rời đặt bên trong giày để giữ ấm, khử mùi hoặc làm cho giày vừa hơn.

A removable sole worn in a shoe for warmth, as a deodorizer, or to improve the fit.

Ví dụ
Cô ấy đặt một lót giày mới vào giày để thoải mái hơn.She inserted a new insole into her shoes for extra comfort.
Vận động viên thay lót giày cũ bằng một cái hiệu suất cao.The athlete replaced his worn insole with a high-performance one.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh