Anh - Việt

Bản dịch của từ Inspectorate trong tiếng Việt

inspectorate

Noun

inspectorate (Noun)

/ɪnspˈɛktɚət/
/ɪnspˈɛktəɹɪt/
AI

Nghĩa 01

Một cơ quan hoặc ban kiểm tra có nhiệm vụ giám sát, kiểm tra để đảm bảo các quy định chính thức áp dụng cho một loại tổ chức hoặc hoạt động nào đó được tuân thủ.

A body that ensures that the official regulations applying to a particular type of institution or activity are obeyed.

Ví dụ
Cơ quan thanh tra giám sát các trường học để đảm bảo quy định giáo dục.The inspectorate monitors schools for compliance with educational regulations.
Cơ quan thanh tra không bỏ qua các vi phạm tiêu chuẩn sức khỏe ở nhà hàng.The inspectorate does not overlook violations of health standards in restaurants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh