Bản dịch của từ Inspectorate trong tiếng Việt

Inspectorate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inspectorate(Noun)

ɪnspˈɛktɚət
ɪnspˈɛktəɹɪt
01

Một cơ quan hoặc ban kiểm tra có nhiệm vụ giám sát, kiểm tra để đảm bảo các quy định chính thức áp dụng cho một loại tổ chức hoặc hoạt động nào đó được tuân thủ.

A body that ensures that the official regulations applying to a particular type of institution or activity are obeyed.

监督机构

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh