Anh - Việt
inspirer
NounVerb
inspirer (Noun)
/ɨnspˈaɪɚ/
/ɨnspˈaɪɚ/
AI
Nghĩa 01
Người truyền cảm hứng hoặc khích lệ người khác; người khiến người khác cảm thấy động lực, hứng thú hoặc quyết tâm làm điều gì đó.
One who inspires or motivates others.
Ví dụ
Người truyền cảm hứng đằng sau dự án dọn dẹp cộng đồng là Sarah.The inspirer behind the community cleanup project is Sarah.
Cố vấn của trường là người truyền cảm hứng cho nhiều học sinh.The school counselor is an inspirer to many students.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
inspirer (Verb)
/ɨnspˈaɪɚ/
/ɨnspˈaɪɚ/
AI
Ví dụ
Diễn giả truyền động lực đã truyền cảm hứng cho khán giả theo đuổi ước mơ của họ.The motivational speaker inspired the audience to pursue their dreams.
Hành động tình nguyện của cô đã truyền cảm hứng cho những người khác tham gia vào chính nghĩa.Her actions as a volunteer inspired others to join the cause.
Từ tiếng Việt gần nghĩa