Bản dịch của từ Institutional investors trong tiếng Việt

Institutional investors

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Institutional investors(Noun)

ˌɪnstɪtjˈuːʃənəl ɪnvˈɛstəz
ˌɪnstɪˈtuʃənəɫ ˈɪnˌvɛstɝz
01

Thông thường, bao gồm các quỹ hưu trí, công ty bảo hiểm và quỹ tương hỗ.

It usually includes pension funds, insurance companies, and mutual funds.

通常包括退休基金、保险公司和互助基金。

Ví dụ
02

Các tổ chức bỏ ra số tiền lớn vào các thị trường tài chính khác nhau

Various organizations invest large sums of money across different financial markets.

在各种金融市场投入巨资的机构

Ví dụ
03

Họ là những đối thủ quan trọng trên thị trường vốn

They are key players in the capital market.

他们是在资本市场中极为重要的角色。

Ví dụ