ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Integrated shapes
Hình thức hoặc phác thảo của một vật thể là phần của một tổng thể lớn hơn.
The form or outline of an object that is part of a larger whole
Các thiết kế hoặc hình ảnh được kết nối với nhau một cách có cấu trúc.
Designs or figures that are interconnected in a structured manner
Các hình dạng được kết hợp hoặc thống nhất thành một thể thống nhất.
Shapes that are combined or unified into a whole