Bản dịch của từ Integration clause trong tiếng Việt
Integration clause
Noun [U/C]

Integration clause(Noun)
ˌɪntəɡɹˈeɪʃən klˈɔz
ˌɪntəɡɹˈeɪʃən klˈɔz
01
Một điều khoản trong hợp đồng thể hiện sự thỏa thuận toàn diện giữa các bên, xóa bỏ tất cả các cuộc đàm phán hay thỏa thuận trước đó.
A clause in a contract represents the complete agreement between the involved parties, overriding any prior negotiations or agreements.
合同中的某一条款代表各方之间达成的完整协议,否定任何之前的磋商或协议。
Ví dụ
Ví dụ
Ví dụ
